Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1963

Thứ Bảy, ngày 16/1 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1963 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1963

Ngày 9/2/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/2/1963 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Mão (16/1/1963 âm lịch).

Ngày 9/2/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/2/1963 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1963 là thứ bảy.

Ngày 9/2/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›