Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1963

Thứ Hai, ngày 25/1 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1963 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1963

Ngày 18/2/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/2/1963 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Quý Mão (25/1/1963 âm lịch).

Ngày 18/2/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/2/1963 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1963 là thứ hai.

Ngày 18/2/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›