Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1963

Thứ Bảy, ngày 9/1 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1963 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Bính Tý
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/2/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1963

Ngày 2/2/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/2/1963 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Quý Mão (9/1/1963 âm lịch).

Ngày 2/2/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 2/2/1963 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1963 là thứ bảy.

Ngày 2/2/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1963

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›