Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1915

Thứ Ba, ngày 26/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1915 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1915 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1915

Ngày 9/2/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/2/1915 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Giáp Dần (26/12/1914 âm lịch).

Ngày 9/2/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/2/1915 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1915 là thứ ba.

Ngày 9/2/1915 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1915

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›