Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1915

Thứ Năm, ngày 28/12 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1915 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/2/1915 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1915

Ngày 11/2/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/1915 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Giáp Dần (28/12/1914 âm lịch).

Ngày 11/2/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/2/1915 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1915 là thứ năm.

Ngày 11/2/1915 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1915

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›