Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1 năm 1915

Tháng 1/1915 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Mười một năm Giáp Dần; từ ngày 15/1 là tháng Chạp năm Giáp Dần.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 1/1915

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T6, 1/116/11Nhâm ThìnĐịnhHắc đạo
T7, 2/117/11Quý TỵChấpHắc đạo
CN, 3/118/11Giáp NgọPháHoàng đạo
T2, 4/119/11Ất MùiNguyHắc đạo
T3, 5/120/11Bính ThânThànhHoàng đạo
T4, 6/121/11Đinh DậuThànhHoàng đạo
T5, 7/122/11Mậu TuấtThuHắc đạo
T6, 8/123/11Kỷ HợiKhaiHắc đạo
T7, 9/124/11Canh TýBếHoàng đạo
CN, 10/125/11Tân SửuKiếnHoàng đạo
T2, 11/126/11Nhâm DầnTrừHắc đạo
T3, 12/127/11Quý MãoMãnHoàng đạo
T4, 13/128/11Giáp ThìnBìnhHắc đạo
T5, 14/129/11Ất TỵĐịnhHắc đạo
T6, 15/11/12Bính NgọChấpHắc đạo
T7, 16/12/12Đinh MùiPháHắc đạo
CN, 17/13/12Mậu ThânNguyHoàng đạo
T2, 18/14/12Kỷ DậuThànhHắc đạo
T3, 19/15/12Canh TuấtThuHoàng đạo
T4, 20/16/12Tân HợiKhaiHoàng đạo
T5, 21/17/12Nhâm TýBếHắc đạo
T6, 22/18/12Quý SửuKiếnHắc đạo
T7, 23/19/12Giáp DầnTrừHoàng đạo
CN, 24/110/12Ất MãoMãnHoàng đạo
T2, 25/111/12Bính ThìnBìnhHắc đạo
T3, 26/112/12Đinh TỵĐịnhHoàng đạo
T4, 27/113/12Mậu NgọChấpHắc đạo
T5, 28/114/12Kỷ MùiPháHắc đạo
T6, 29/115/12Canh ThânNguyHoàng đạo
T7, 30/116/12Tân DậuThànhHắc đạo
CN, 31/117/12Nhâm TuấtThuHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 1/1915

3/1 5/1 6/1 9/1 10/1 12/1 17/1 19/1 20/1 23/1 24/1 26/1 29/1 31/1

Ngày lễ, sự kiện tháng 1/1915

  • 1/1 (16/11 âm) – Tết Dương lịch
  • 9/1 (24/11 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 6/1 – Tiểu hàn
  • 21/1 – Đại hàn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›