Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1951

Thứ Sáu, ngày 11/10 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1951 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1951

Ngày 9/11/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/11/1951 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Tân Mão (11/10/1951 âm lịch).

Ngày 9/11/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/11/1951 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1951 là thứ sáu.

Ngày 9/11/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›