Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1951

Thứ Ba, ngày 8/10 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1951 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1951

Ngày 6/11/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/11/1951 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Tân Mão (8/10/1951 âm lịch).

Ngày 6/11/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/11/1951 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1951 là thứ ba.

Ngày 6/11/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›