Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1908

Thứ Hai, ngày 16/10 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1908 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1908

Ngày 9/11/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/11/1908 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Mậu Thân (16/10/1908 âm lịch).

Ngày 9/11/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/11/1908 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1908 là thứ hai.

Ngày 9/11/1908 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1908

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›