Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1908

Thứ Ba, ngày 17/10 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 10 Tháng 11, 1908 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/1908

Ngày 10/11/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/11/1908 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Mậu Thân (17/10/1908 âm lịch).

Ngày 10/11/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/11/1908 là thứ mấy?

Ngày 10/11/1908 là thứ ba.

Ngày 10/11/1908 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/11/1908

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›