Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1905

Thứ Năm, ngày 13/10 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1905 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Mười (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/11/1905 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 9/11/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1905

Ngày 9/11/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/11/1905 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Ất Tỵ (13/10/1905 âm lịch).

Ngày 9/11/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/11/1905 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1905 là thứ năm.

Ngày 9/11/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/11/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›