Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1905

Thứ Bảy, ngày 8/10 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 11, 1905 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Mười (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/11/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 4/11/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/11/1905

Ngày 4/11/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/11/1905 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Ất Tỵ (8/10/1905 âm lịch).

Ngày 4/11/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/11/1905 là thứ mấy?

Ngày 4/11/1905 là thứ bảy.

Ngày 4/11/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/11/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›