Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1905

Thứ Ba, ngày 18/10 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1905 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Mười (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/11/1905 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 14/11/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1905

Ngày 14/11/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/11/1905 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Ất Tỵ (18/10/1905 âm lịch).

Ngày 14/11/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/11/1905 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1905 là thứ ba.

Ngày 14/11/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/11/1905

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›