Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/10/2189 (30/8 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 30/8 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 10, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/10/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/2189

Ngày 9/10/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/10/2189 dương lịch là ngày 30 tháng Tám năm Kỷ Sửu (30/8/2189 âm lịch).

Ngày 9/10/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/10/2189 là thứ mấy?

Ngày 9/10/2189 là thứ sáu.

Ngày 9/10/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/10/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›