Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/10/2189 (2/9 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 2/9 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2189 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/10/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2189

Ngày 11/10/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/10/2189 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Kỷ Sửu (2/9/2189 âm lịch).

Ngày 11/10/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/10/2189 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2189 là chủ nhật.

Ngày 11/10/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›