Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1998

Thứ Sáu, ngày 19/8 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1998 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/10/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1998

Ngày 9/10/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/10/1998 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Mậu Dần (19/8/1998 âm lịch).

Ngày 9/10/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/10/1998 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1998 là thứ sáu.

Ngày 9/10/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/10/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›