Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 1998

Thứ Tư, ngày 17/8 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 7 Tháng 10, 1998 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/10/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 7/10/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/10/1998

Ngày 7/10/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/10/1998 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Mậu Dần (17/8/1998 âm lịch).

Ngày 7/10/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/10/1998 là thứ mấy?

Ngày 7/10/1998 là thứ tư.

Ngày 7/10/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/10/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›