Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1981

Thứ Sáu, ngày 12/9 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1981 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/10/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1981

Ngày 9/10/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/10/1981 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Tân Dậu (12/9/1981 âm lịch).

Ngày 9/10/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/10/1981 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1981 là thứ sáu.

Ngày 9/10/1981 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/10/1981

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›