Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1981

Chủ Nhật, ngày 14/9 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1981 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/1981 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)

Ngày 11/10/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1981

Ngày 11/10/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/10/1981 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Tân Dậu (14/9/1981 âm lịch).

Ngày 11/10/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/10/1981 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1981 là chủ nhật.

Ngày 11/10/1981 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/10/1981

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›