Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1964

Thứ Sáu, ngày 5/9 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1964 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Tân Mão
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/10/1964 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Cang xấu)

Ngày 9/10/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1964

Ngày 9/10/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/10/1964 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Giáp Thìn (5/9/1964 âm lịch).

Ngày 9/10/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/10/1964 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1964 là thứ sáu.

Ngày 9/10/1964 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/10/1964

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›