Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1964

Thứ Năm, ngày 11/9 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 10, 1964 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/10/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 15/10/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/10/1964

Ngày 15/10/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/10/1964 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Giáp Thìn (11/9/1964 âm lịch).

Ngày 15/10/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 15/10/1964 là thứ mấy?

Ngày 15/10/1964 là thứ năm.

Ngày 15/10/1964 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/10/1964

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›