Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1934

Thứ Ba, ngày 2/9 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1934 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/10/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1934

Ngày 9/10/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/10/1934 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Giáp Tuất (2/9/1934 âm lịch).

Ngày 9/10/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/10/1934 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1934 là thứ ba.

Ngày 9/10/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/10/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›