Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1934

Thứ Năm, ngày 4/9 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1934 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Mão
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/10/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1934

Ngày 11/10/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/10/1934 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Giáp Tuất (4/9/1934 âm lịch).

Ngày 11/10/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/10/1934 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1934 là thứ năm.

Ngày 11/10/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›