Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 9/12 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Hư
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Chủ Nhật, ngày 9/1/2033 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Nhâm Tý (9/12/2032 âm lịch).
Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.
Ngày 9/1/2033 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam tôn vinh truyền thống học tập, tinh thần đoàn kết và những đóng góp của học sinh, sinh viên.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.