Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2149

Thứ Sáu, ngày 5/7 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 8, 2149 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/8/2149 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)

Ngày 8/8/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/8/2149

Ngày 8/8/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/8/2149 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (5/7/2149 âm lịch).

Ngày 8/8/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/8/2149 là thứ mấy?

Ngày 8/8/2149 là thứ sáu.

Ngày 8/8/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/8/2149

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›