Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2149

Thứ Hai, ngày 8/7 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 8, 2149 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/8/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/2149

Ngày 11/8/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/8/2149 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (8/7/2149 âm lịch).

Ngày 11/8/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/8/2149 là thứ mấy?

Ngày 11/8/2149 là thứ hai.

Ngày 11/8/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›