Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2149

Thứ Ba, ngày 16/7 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 19 Tháng 8, 2149 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Thất

  • Ngày Cách mạng tháng Tám

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/8/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 19/8/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/8/2149

Ngày 19/8/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 19/8/2149 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (16/7/2149 âm lịch).

Ngày 19/8/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.

Ngày 19/8/2149 là thứ mấy?

Ngày 19/8/2149 là thứ ba.

Ngày 19/8/2149 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/8/2149

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 19/8/2149

Ngày Cách mạng tháng Tám

Ngày kỷ niệm Cách mạng tháng Tám, gắn với thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›