Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 5/7 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 8 Tháng 8, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/8/1902 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)

Ngày 8/8/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/8/1902

Ngày 8/8/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/8/1902 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Nhâm Dần (5/7/1902 âm lịch).

Ngày 8/8/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/8/1902 là thứ mấy?

Ngày 8/8/1902 là thứ sáu.

Ngày 8/8/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/8/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›