Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1902

Thứ Bảy, ngày 29/6 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 2 Tháng 8, 1902 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/8/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 2/8/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/8/1902

Ngày 2/8/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/8/1902 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Nhâm Dần (29/6/1902 âm lịch).

Ngày 2/8/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 2/8/1902 là thứ mấy?

Ngày 2/8/1902 là thứ bảy.

Ngày 2/8/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/8/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›