Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1902

Thứ Năm, ngày 11/7 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1902 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1902

Ngày 14/8/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/8/1902 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Nhâm Dần (11/7/1902 âm lịch).

Ngày 14/8/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/8/1902 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1902 là thứ năm.

Ngày 14/8/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›