Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 8/5/2179 (2/4 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 2/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 8 Tháng 5, 2179 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/5/2179 hợp làm việc gì?

Ngày 8/5/2179 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/2179

Ngày 8/5/2179 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/5/2179 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Mão (2/4/2179 âm lịch).

Ngày 8/5/2179 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/5/2179 là thứ mấy?

Ngày 8/5/2179 là thứ bảy.

Ngày 8/5/2179 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/5/2179

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›