Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/5/2179 (8/4 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 8/4 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 14 Tháng 5, 2179 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/2179 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/2179 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/2179

Ngày 14/5/2179 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/5/2179 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Kỷ Mão (8/4/2179 âm lịch).

Ngày 14/5/2179 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/5/2179 là thứ mấy?

Ngày 14/5/2179 là thứ sáu.

Ngày 14/5/2179 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/2179

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›