Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2139

Thứ Sáu, ngày 11/4 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 5, 2139 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/5/2139 hợp làm việc gì?

Ngày 8/5/2139 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/2139

Ngày 8/5/2139 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/5/2139 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Kỷ Hợi (11/4/2139 âm lịch).

Ngày 8/5/2139 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 8/5/2139 là thứ mấy?

Ngày 8/5/2139 là thứ sáu.

Ngày 8/5/2139 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/5/2139

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›