Hoàng đạo – hắc đạo
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 7/4 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Bích
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Tư, ngày 8/5/2030 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Canh Tuất (7/4/2030 âm lịch).
Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.
Ngày 8/5/2030 là thứ tư.
Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.