Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 29/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Cơ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Tư, ngày 1/5/2030 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Canh Tuất (29/3/2030 âm lịch).
Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Quốc tế Lao động.
Ngày 1/5/2030 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày Quốc tế Lao động tôn vinh người lao động và những đóng góp của họ, đồng thời đề cao quyền và điều kiện làm việc của người lao động.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.