Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 9/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Lâu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 10/5/2030 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Canh Tuất (9/4/2030 âm lịch).
Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 10/5/2030 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.