Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 23/4 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Cang
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.
Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Sáu, ngày 24/5/2030 dương lịch là ngày 23 tháng Tư năm Canh Tuất (23/4/2030 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 24/5/2030 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.