Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2046

Chủ Nhật, ngày 3/3 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần.

Dương lịch 8 Tháng 4, 2046 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Phòng

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/4/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/2046

Ngày 8/4/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/4/2046 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Bính Dần (3/3/2046 âm lịch).

Ngày 8/4/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 8/4/2046 là thứ mấy?

Ngày 8/4/2046 là chủ nhật.

Ngày 8/4/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/4/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›