Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2046

Thứ Tư, ngày 13/3 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần.

Dương lịch 18 Tháng 4, 2046 Thứ Tư
Âm lịch 13 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/4/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/2046

Ngày 18/4/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/4/2046 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Bính Dần (13/3/2046 âm lịch).

Ngày 18/4/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/4/2046 là thứ mấy?

Ngày 18/4/2046 là thứ tư.

Ngày 18/4/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/4/2046

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›