Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 27/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Hư
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 8/2/2032 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Tân Hợi (27/12/2031 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 8/2/2032 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.