Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2032

Thứ Ba, ngày 22/12 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 3 Tháng 2, 2032 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

  • Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/2/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 3/2/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/2/2032

Ngày 3/2/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/2/2032 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Tân Hợi (22/12/2031 âm lịch).

Ngày 3/2/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Ngày 3/2/2032 là thứ mấy?

Ngày 3/2/2032 là thứ ba.

Ngày 3/2/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/2/2032

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.