Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2032

Thứ Hai, ngày 13/1 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2032 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Giêng (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/2/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2032

Ngày 23/2/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/2/2032 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Nhâm Tý (13/1/2032 âm lịch).

Ngày 23/2/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/2/2032 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2032 là thứ hai.

Ngày 23/2/2032 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/2/2032

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.