Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 17/2/2032 (7/1 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 7/1 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 17 Tháng 2, 2032 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Giêng (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/2/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/2032

Ngày 17/2/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 17/2/2032 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Nhâm Tý (7/1/2032 âm lịch).

Ngày 17/2/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/2/2032 là thứ mấy?

Ngày 17/2/2032 là thứ ba.

Ngày 17/2/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/2/2032

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.