Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 1946

Thứ Sáu, ngày 15/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 8 Tháng 11, 1946 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/11/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 8/11/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/11/1946

Ngày 8/11/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/11/1946 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Bính Tuất (15/10/1946 âm lịch).

Ngày 8/11/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 8/11/1946 là thứ mấy?

Ngày 8/11/1946 là thứ sáu.

Ngày 8/11/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/11/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›