Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1946

Thứ Năm, ngày 28/10 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 21 Tháng 11, 1946 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/11/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 21/11/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/11/1946

Ngày 21/11/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/11/1946 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Bính Tuất (28/10/1946 âm lịch).

Ngày 21/11/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 21/11/1946 là thứ mấy?

Ngày 21/11/1946 là thứ năm.

Ngày 21/11/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/11/1946

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›