Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1946

Thứ Bảy, ngày 9/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 2 Tháng 11, 1946 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/11/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/1946

Ngày 2/11/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/11/1946 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Bính Tuất (9/10/1946 âm lịch).

Ngày 2/11/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 2/11/1946 là thứ mấy?

Ngày 2/11/1946 là thứ bảy.

Ngày 2/11/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/11/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›