Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2097

Thứ Ba, ngày 4/9 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 8 Tháng 10, 2097 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Chín (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/10/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 8/10/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/10/2097

Ngày 8/10/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/10/2097 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Đinh Tỵ (4/9/2097 âm lịch).

Ngày 8/10/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 8/10/2097 là thứ mấy?

Ngày 8/10/2097 là thứ ba.

Ngày 8/10/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/10/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›