Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2097

Thứ Sáu, ngày 7/9 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2097 Thứ Sáu
Âm lịch 7 Tháng Chín (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/2097 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)

Ngày 11/10/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2097

Ngày 11/10/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/10/2097 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Đinh Tỵ (7/9/2097 âm lịch).

Ngày 11/10/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/10/2097 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2097 là thứ sáu.

Ngày 11/10/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/10/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›