Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 1940

Thứ Ba, ngày 8/9 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 10, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/10/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 8/10/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/10/1940

Ngày 8/10/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/10/1940 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Canh Thìn (8/9/1940 âm lịch).

Ngày 8/10/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 8/10/1940 là thứ mấy?

Ngày 8/10/1940 là thứ ba.

Ngày 8/10/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/10/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›