Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 26/9 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 10, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/10/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 26/10/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/10/1940

Ngày 26/10/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/10/1940 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Canh Thìn (26/9/1940 âm lịch).

Ngày 26/10/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/10/1940 là thứ mấy?

Ngày 26/10/1940 là thứ bảy.

Ngày 26/10/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/10/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›